Odense Q (Nữ) kết quả livescore
Odense Q (Nữ)
Marienlystcentret
Odense Q (Nữ) Điểm
Odense Q (Nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 11 | 1 | 2 | 8 | 6:25 | -19 | 5 | 0.45 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 2 | 3 | 7 | 12:28 | -16 | 9 | 0.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 23 | 3 | 5 | 15 | 18:53 | -35 | 14 | 0.61 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 11 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 2 | 1 | 0 | 4:2 | +2 | 7 | 0.58 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 23 | 2 | 1 | 1 | 4:3 | +1 | 7 | 0.30 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 11 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 1 | 1 | 1 | 3:3 | 0 | 4 | 0.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 23 | 1 | 1 | 2 | 3:4 | -1 | 4 | 0.17 | |
Bàn Thắng Đội
Odense Q (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 115 phút trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) ghi trung bình 0.78 bàn mỗi trận
Odense Q (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) không ghi được bàn trong 57% tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) ghi trung bình 0.17 trong hiệp một mỗi trận
Odense Q (Nữ) ghi trung bình 0.13 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Odense Q (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 39 phút tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) để thủng lưới trung bình 2.30 bàn mỗi trận
Odense Q (Nữ) đạt được 14% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.13 bàn trong hiệp một mỗi trận
Odense Q (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.17 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Odense Q (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 70% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Odense Q (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Odense Q (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Odense Q (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Odense Q (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.09 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 66% đối với Odense Q (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 48% đối với Odense Q (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Odense Q (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) ghi trung bình 0.30 mỗi trận trong hiệp một
Odense Q (Nữ) ghi trung bình 0.30 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 9 cho Odense Q (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 92 cho Odense Q (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 9 cho Odense Q (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 92 cho Odense Q (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Odense Q (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 9% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 9% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 5 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thẻ
Odense Q (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Odense Q (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Odense Q (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Odense Q (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Odense Q (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê thẻ đội
Odense Q (Nữ) có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Odense Q (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Odense Q (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Odense Q (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Odense Q (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Odense Q (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Odense Q (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Odense Q (Nữ) có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới